chan hoà

  1. se répandre; couler en abondance
    • Nước mắt chan hoà
      des larmes qui se répandent
    • Nước chan hoà khắp nơi
      eau qui coule en abodance partout
  2. se mêler avec; se confondre avec
    • Chan hoà với quần chúng
      se mêler avec la masse
    • Chan hoà với tập thể
      se confondre avec la colectivité
chan hoà
Cánh đồng lúa chan hoà ánh nắng ban mai.